Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    387560849_857269782795206_4933258524378022785_n.jpg 385384124_1371244043794916_3909994386706191239_n.jpg 387494375_306060495495336_9077942246084188268_n.jpg 370076745_1295650301319676_1034508470209901306_n.jpg Chuong_trinh_giao_duc_pho_thong_moi_nhat.jpg Phuong_phap_giang_day_1.jpg NDH___33.jpg 561506b4b3a842f61bb9.jpg 7cfa11cbb5a244fc1db3.jpg 20191019_171405.jpg FB_IMG_1572828737017.jpg FB_IMG_1572828605327.jpg 20191019_171405.jpg FB_IMG_1572828729037.jpg 20191019_144723.jpg 20191019_144717.jpg Phudonggiaidieu.mp3

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Nguồn âm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Xuyên (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:27' 04-11-2014
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 220
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ
    MỜI CÁC EM XEM ĐOẠN CLIP SAU
    TIẾT 11, BÀI 10: NGUỒN ÂM
    I. Nhận biết nguồn âm:
    C1.
    Các em hãy im lặng và lắng tai nghe.
    Em hãy nêu những âm thanh mà em
    nghe được và tìm xem chúng phát ra
    từ đâu?
    Vật phát ra âm gọi là nguồn âm.
    Thế nào là nguồn âm?
    C2.
    Đàn Viôlông
    Đàn tranh
    Trống
    Chiêng
    Đàn Ghita
    Với từng loại nhạc cụ ta sẽ nghe được mỗi âm thanh khác nhau, như vậy khi phát ra âm chúng có đặc điểm chung nào không?
    TIẾT 11, BÀI 10: NGUỒN ÂM
    I. Nhận biết nguồn âm:
    C1.
    C2.
    II. Các nguồn âm có chung đặc điểm gì?
    1. Thí nghiệm 1:
    Một bạn dùng tay kéo căng một sợi dây cao su nhỏ. Dây đứng yên ở vị trí cân bằng. Một bạn khác dùng ngón tay bật sợi dây cao su đó. (hình vẽ)
    C3: Khi dùng ngón tay bật sợi dây.Hãy quan sát dây cao su và lắng nghe rồi mô tả điều mà em nhìn và nghe được.
    Dây cao su dao động (rung động) và âm phát ra
    C3.
    TIẾT 11, BÀI 10: NGUỒN ÂM
    I. Nhận biết nguồn âm:
    C1.
    C2.
    II. Các nguồn âm có chung đặc điểm gì?
    1. Thí nghiệm1:
    2. Thí nghiệm 2:
    C4: Vật nào phát ra âm?
    Vật đó có rung động không?
    C3.
    C4.
    Vật phát ra âm là thành cốc
    TIẾT 11, BÀI 10: NGUỒN ÂM
    I. Nhận biết nguồn âm:
    C1.
    C2.
    II. Các nguồn âm có chung đặc điểm gì?
    1. Thí nghiệm1:
    2. Thí nghiệm 2:
    C3.
    C4.
    C5.Khi phát ra âm, âm thoa có giao động không? Tìm cách kiểm tra.
    Sự rung động (chuyển động) qua lại quanh vị trí cân bằng gọi là dao động.
    3. Thí nghiệm 3:
    C5.
    TIẾT 11, BÀI 10: NGUỒN ÂM
    I. Nhận biết nguồn âm:
    C1.
    C2.
    II. Các nguồn âm có chung đặc điểm gì?
    1. Thí nghiệm1:
    2. Thí nghiệm 2:
    C3.
    C4.
    3. Thí nghiệm 3:
    C5.
    Khi phát ra âm, các vật đều…………..
    * Kết luận:
    dao động
    Vật phát ra âm gọi là nguồn âm.
    TIẾT 11, BÀI 10: NGUỒN ÂM
    I. Nhận biết nguồn âm:
    II. Các nguồn âm có chung đặc điểm gì?
    1. Thí nghiệm 1:
    2. Thí nghiệm 2:
    * Sự rung động (chuyển động) qua lại vị trí cân bằng cuả dây cao su, mặt trống,… gọi là dao động.
    3. Thí nghiệm 3:
    Khi phát ra âm, các vật đều …
    dao động.
    Kết luận:
    III. Vận dụng
    C6: Em có thể làm cho một số vật như tờ giấy, lá chuối…phát ra âm được không?
    Vật phát ra âm gọi là nguồn âm.
    TIẾT 11, BÀI 10: NGUỒN ÂM
    I. Nhận biết nguồn âm:
    II. Các nguồn âm có chung đặc điểm gì?
    1. Thí nghiệm 1:
    2. Thí nghiệm 2:
    * Sự rung động (chuyển động) qua lại vị trí cân bằng cuả dây cao su, mặt trống,… gọi là dao động.
    3. Thí nghiệm 3:
    Khi phát ra âm, các vật đều …
    dao động.
    Kết luận:
    III. Vận dụng
    C7: Tìm hiểu xem bộ phận nào giao động và phát ra âm trong hai nhạc cụ mà em biết?
    Đàn tranh
    Trống
    Chiêng
    Đàn Ghita
    Ở các nhạc cụ trên bộ phận nào dao động phát ra âm?
    Loa điện
    Vật phát ra âm gọi là nguồn âm.
    TIẾT 11, BÀI 10: NGUỒN ÂM
    I. Nhận biết nguồn âm:
    II. Các nguồn âm có chung đặc điểm gì?
    1. Thí nghiệm 1:
    2. Thí nghiệm 2:
    * Sự rung động (chuyển động) qua lại vị trí cân bằng cuả dây cao su, mặt trống,… gọi là dao động.
    3. Thí nghiệm 3:
    Khi phát ra âm, các vật đều …
    dao động.
    Kết luận:


    C8:  Dán vài tua giấy mỏng ở miệng lọ, khi ta thổi sẽ thấy tua giấy rung rung.
    III. Vận dụng
    C8: Nếu thổi vào miệng một lọ nhỏ, cột không khí trong lọ sẽ giao động và phát ra âm. Hãy tìm cách kiểm tra xem lúc đó không khí có giao động không?
    Vật phát ra âm gọi là nguồn âm.
    TIẾT 11, BÀI 10: NGUỒN ÂM
    I. Nhận biết nguồn âm:
    II. Các nguồn âm có chung đặc điểm gì?
    1. Thí nghiệm 1:
    2. Thí nghiệm 2:
    * Sự rung động (chuyển động) qua lại vị trí cân bằng cuả dây cao su, mặt trống,… gọi là dao động.
    3. Thí nghiệm 3:
    Khi phát ra âm, các vật đều …
    dao động.
    Kết luận:
    III. Vận dụng
    C9.Hãy làm một nhạc cụ đàn ống nghiệm như hướng dẫn ở sgk
     Ống nghiệm
     Ống có nhiều nước nhất phát ra âm bổng nhất, ống có ít nước nhất phát ra âm trầm nhất
    Vật phát ra âm gọi là nguồn âm.
    TIẾT 11, BÀI 10: NGUỒN ÂM
    I. Nhận biết nguồn âm:
    II. Các nguồn âm có chung đặc điểm gì?
    1. Thí nghiệm 1:
    2. Thí nghiệm 2:
    * Sự rung động (chuyển động) qua lại vị trí cân bằng cuả dây cao su, mặt trống,… gọi là dao động.
    3. Thí nghiệm 3:
    Khi phát ra âm, các vật đều …
    dao động.
    Kết luận:
    III. Vận dụng
    C9.Hãy làm một nhạc cụ đàn ống nghiệm như hướng dẫn ở sgk
    - Không khí trong ống nghiệm
    - Ống có nhiều nước nhất phát ra âm bổng nhất, ống có ít nước nhất phát ra âm trầm nhất
    b, Bộ phận nào giao động và phát ra âm? Ống nào phát ra âm trầm nhất, bổng nhất?
    CỦNG CỐ BÀI HỌC
    1. Thế nào là nguồn âm?
    Các vật phát ra âm gọi là nguồn âm
    2. Các nguồn âm có chung đặc điểm gì?
    Khi phát ra âm, các vật đều giao động
    3. Kể tên một số nguồn âm. Chỉ ra bộ phận nào giao động và phát ra âm
    Các vật phát ra âm gọi là nguồn âm

    Đó là vì khi chúng ta nói, không khí từ phổi đi lên khí quản, qua thanh quản đủ mạnh và nhanh làm cho các dây âm thanh dao động (hình 10.6). Dao động này tạo ra âm.
    Có thể em chưa biết:

    2.Đặt ngón tay vào sát ngoài cổ họng và kêu “aaa…”.Em cảm thấy như thế nào ở đầu ngón tay ?


    1. Khi ta thổi sáo, cột không khí trong ống sáo dao động phát ra âm. Âm phát ra cao thấp tùy theo khoảng cách từ miệng sáo đến lỗ mở mà ngón tay vừa nhấc lên.
    Dặn dò
    Dặn dò
    Học bài.
    Hoàn chỉnh câu C3 đến C9 vào tập.
    Làm bài tập 10.1 đến 10.5 – SBT..
    Đọc bài 11 - Độ cao của âm.
    Tiết học đến đây là kết thúc
     
    Gửi ý kiến