Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    387560849_857269782795206_4933258524378022785_n.jpg 385384124_1371244043794916_3909994386706191239_n.jpg 387494375_306060495495336_9077942246084188268_n.jpg 370076745_1295650301319676_1034508470209901306_n.jpg Chuong_trinh_giao_duc_pho_thong_moi_nhat.jpg Phuong_phap_giang_day_1.jpg NDH___33.jpg 561506b4b3a842f61bb9.jpg 7cfa11cbb5a244fc1db3.jpg 20191019_171405.jpg FB_IMG_1572828737017.jpg FB_IMG_1572828605327.jpg 20191019_171405.jpg FB_IMG_1572828729037.jpg 20191019_144723.jpg 20191019_144717.jpg Phudonggiaidieu.mp3

    Thành viên trực tuyến

    16 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Toán học 7.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: tìm kiếm
    Người gửi: Nguyễn Hùng
    Ngày gửi: 21h:55' 25-09-2023
    Dung lượng: 9.9 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG CÁC EM
    THAM DỰ BUỔI HỌC HÔM NAY!

    TRÁI ĐẤT

    Trái Đất, ngôi nhà chung của chúng ta có khoảng 71% diện tích bề mặt được bao
    phủ bởi nước. Nếu gom hết toàn bộ lượng nước trên Trái Đất để đổ đầy vào một bể
    chứa hình lập phương thì kích thước cạnh của bể phải lên tới 1111,34 km.

     Muốn biết lượng nước trên Trái đất là
    khoảng bao nhiêu ta phải tính thế nào?
     Biểu thức 1111,34 x 1111,34 x 1111,34
    có thể viết gọn hơn dưới dạng lũy thừa
    giống như lũy thừa của một số tự nhiên
    mà em được học ở lớp 6 không?

    BÀI 3: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ
    TỰ NHIÊN CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
    (3 Tiết)

    NỘI DUNG BÀI HỌC
    1

    2

    3

    Lũy thừa với

    Nhân và chia

    Lũy thừa của

    số mũ tự nhiên

    hai lũy thừa

    lũy thừa

    cùng cơ số

    1

    Lũy thừa với số mũ tự nhiên
    Thảo luận nhóm đôi, hoàn thành HĐ1, HĐ2, HĐ3.

    HĐ1

    Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa rồi chỉ ra cơ số
    và số mũ của lũy thừa đó.
    4
    =
    2
    a) 2. 2. 2. 2

    b) 5. 5. 5

    =5

    3

    Cơ số 2

    Số mũ 4
    Cơ số 5
    Số mũ 3

    Thực
    hiện
    phép
    tính:
    HĐ2:
    a) (-2). (-2). (-2) b) (-0,5). (-0,5) c) . . .
    = -8

    = 0,25

    =

    HĐ3: Hãy viết các biểu thức trong HĐ2 dưới dạng lũy
    thừa tương tự như lũy thừa của số tự nhiên.
    Giải

    a) (-2).(-2).(-2) = (-2)3

    b) (-0,5).(-0,5) = (-0,5)2

    Định nghĩa
    Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu xn, là tích
    của n thừa số x (n là số tự nhiên lớn hơn 1):
    = x. x. x.... . x (x , n , n > 1)
    n thừa số x

    Cách gọi: x: cơ số;

    n: Số mũ

    Quy ước: x1 = x;

    x0 = 1 (x 0)

    Ví dụ 1: Tính
    a) (-3)3

    b)

    Giải

    Luyện tập 1: Tính
    a)
    b) (0,7)3
    Giải

    a) (-3)3 = (-3). (-3). (-3) = -27
    b) = . . . = =
    b) (0,7)3 = (0,7).(0,7).(0,7) = 0,343

    Đọc Ví dụ 2 và nêu cách so sánh
    Ví dụ 2:

    Tính và so sánh:
    a) 22. 32 và (2. 3)2

    b) và

    Giải:
    a) 22. 32 = 4. 9 = 36 và (2. 3)2 = 62 = 36 nên 22. 32 = (2. 3)2

    Chú ý

    1

    2

    Lũy thừa của một tích

    Lũy thừa của một thương

    bằng tích các lũy thừa

    bằng thương các lũy thừa

    (x. y)n = xn. yn

    =

    Luyện tập 2: Tính
    a) . 310
    = . 310
    = 210

    b) (-125)3 : 253
    = (-125 : 25)3
    = (-5)3 = -125

    c) (0,08)3 . 103

    Vận dụng
    Viết công thức tính thể tích hình lập phương cạnh a dưới dạng
    lũy thừa. Từ đó viết biểu thức lũy thừa để tính toàn bộ lượng
    nước trên Trái Đất trong bài toán mở đầu (đơn vị kilômét khối).
    Giải
    Lượng nước trên Trái Đất là:
    1111,343 ≈ 1 372 590 024 (km3).

    2

    Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số
    Thảo luận nhóm đôi, hoàn thành HĐ4.

    HĐ4

    Tính và so sánh:
    a) (-3)2. (-3)4 và (-3)6
    a) (-3)2.(-3)4 = 9. 81 = 729;

    b) 0,63 : 0,62 và 0,6.
    (-3)6 = 729

    Vậy (-3)2.(-3)4 = (-3)6
    b) (0,6)3: 0,62 = 0,216: 0,36 = 0,6
    Vậy (0,6)3: 0,62 = 0,6.

    Tính chất
    • Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng
    hai số mũ.
    xm . xn = xm + n
    • Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và
    lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ số mũ của lũy thừa số chia.
    xm : xn = xm - n (x 0; m ≥ 0)

    Ví dụ 3

    Tính: a) . ;

    b) (-5)5 : (-5)5

    Giải:
    b) (-5)5 : (-5)5 = (-5)5-5
    = (-5)0 = 1.
    Luyện tập 3 Viết kết quả của các phép tính sau dưới dạng lũy thừa:
    a) (-2)3. (-2)4;
    = (-2)

    3+4

    = (-2)

    b) (0,25) 7 : (0,25)3
    7

    = (0,25)7-3 = (0,25)4

    3

    Lũy thừa của lũy thừa
    Thảo luận nhóm đôi, hoàn thành HĐ5.

    HĐ5

    Viết số (22)3 dưới dạng lũy thừa cơ số 2 và số [(-3)2]2
    dưới dạng lũy thừa cơ số -3.
    Giải

    • (22)3 = 22. 22. 22 = 22+2+2 = 26
    • [(-3)2]2 = (-3)2. (-3)2 = (-3)2+2 = (-3)4

    KẾT LUẬN
    Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta
    giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ.

    (x ) = x . x
    m n

    m

    n

    Ví dụ 4: Tính [(-5)3]7
    Giải:

    [(-5)3]7 = (-5)3.7 = (-5)21.

    Luyện tập 4: Viết các số và dưới dạng lũy thừa cơ số .
    Giải:

    Thử thách nhỏ

    ?
    Cho hình vuông như Hình 1.12.
    Em hãy thay dấu “?” bằng một
    lũy thừa của 2, biết tích các lũy
    thừa trên mỗi hàng, mỗi cột và
    mỗi đường chéo đều bằng nhau.

    23

    2
    ?
    2

    7
    ?
    2

    2?8

    24

    2?0

    1
    ?
    2

    26

    25

    LUYỆN TẬP
    Bài 1.19 (SGK - tr18)
    Viết các số ; dưới dạng lũy thừa cơ số .

    Giải

    Bài 1.21 (SGK - tr19)
    Không sử dụng máy tính, hãy tính:
    a) (-3)8, biết (-3)7 = -2 187;
    b) , biết =

    Giải
    a) (-3)8 = (-3)7. (-3) = -2 187. (-3) = 6 561

    Bài 1.22 (SGK - tr19
    Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ.
    a) 158. 24

    b) 275 : 323

    Giải
    a) 158. 24 = (152)4. 24 = (152. 2)4 = 4504
    b) 275 : 323 = (33)5 : (25)3 = 315 : 215 =

    VẬN DỤNG
    Bài 1.24 (SGK - tr19)
    Khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời bằng khoảng 1,5. 108 km.
    Khoảng cách từ Mộc tinh đến Mặt Trời khoảng 7,78. 108 km. Hỏi
    khoảng cách từ Mộc tinh đến Mặt Trời gấp khoảng bao nhiêu lần
    khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời?

    Giải

    Ta có: 7,78. 108 : (1,5 . 108) =

    Vậy khoảng cách từ Mộc tinh đến Mặt Trời gấp khoảng lần
    khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời.

    Một số hình ảnh về Mặt Trời và các hành tinh

    Bài 1. 25 (SGK - tr19)
    Quốc gia
    Hàn Quốc
    biết số lượt khách quốc tế Hoa Kỳ
    đến thăm Việt Nam trong Pháp
    Ý

    Bảng thống kê bên cho

    năm 2019.

    Số lượt khách đến thăm
    4,3. 106
    7,4. 105
    2,9. 105
    7. 104

    Em hãy sắp xếp tên các quốc gia theo thứ tự số lượng khách
    đến thăm Việt Nam từ nhỏ đến lớn.
    Ý, Pháp, Hoa Kỳ, Hàn Quốc.

    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    01

    02

    03

    Ghi nhớ kiến thức

    Hoàn thành bài

    Chuẩn bị bài sau -

    đã học

    tập SGK và làm

    Bài 4

    bài tập trong SBT

    CẢM ƠN SỰ QUAN TÂM VÀ
    THEO DÕI CỦA CÁC EM!
     
    Gửi ý kiến